KHỚP NỐI NHANH 1.1/4 INCH

- Mã Sản phẩm: QRC-IA-31
1. Thông tin chung
-
Hãng: STAUFF
-
Dòng sản phẩm: IA Series
-
Tiêu chuẩn: ISO 7241-1, Series A
-
Kích thước danh nghĩa: DN 31 (1-1/4")
-
Đơn vị bán: Set (1 đầu đực + 1 đầu cái)
2. Mã sản phẩm & cấu hình
Thành phần |
Mã sản phẩm | Code |
|---|---|---|
| Đầu đực (Male tip, có van) | QRC-IA-31-M-G20-B-W3AA | 6100206583 |
| Đầu cái (Female body, có van) | QRC-IA-31-F-G20-BT-W3AA | 6100206584 |
-
Kiểu ren: BSPP G 1-1/4"
-
Kiểu kết nối: Push-to-Connect (cắm nhanh)
-
Cấu trúc van: Van poppet (van nấm, tự đóng khi tháo)
3. Thông số áp suất
-
Áp suất làm việc:
350 bar / 35 MPa / 5076 PSI -
Áp suất nổ (Burst Pressure):
-
Đầu cái (Female body): 1700 bar / 170 MPa
-
Đầu đực (Male tip): 1500 bar / 150 MPa
-
Khi kết nối: 1400 bar / 140 MPa
-
⚠️ Lưu ý: Áp suất trên áp dụng cho bản thân khớp nối; giá trị thực tế phụ thuộc điều kiện lắp đặt, lưu lượng và cấu hình hệ thống.
4. Vật liệu & xử lý bề mặt
-
Vật liệu: Thép carbon chất lượng cao
-
Xử lý bề mặt: Mạ kẽm + thụ động hóa màng dày (Chrome III)
-
Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường công nghiệp và hệ thống thủy lực tiêu chuẩn
5. Vật liệu làm kín (Seal)
-
Phớt tiêu chuẩn: NBR (Buna-N®)
-
Dải nhiệt độ làm việc: Phù hợp cho hệ thống thủy lực sử dụng dầu khoáng thông dụng
6. Ứng dụng điển hình
Khớp nối nhanh STAUFF IA Series size 1-1/4" được sử dụng trong:
-
Hệ thống thủy lực công nghiệp lưu lượng lớn
-
Trạm nguồn thủy lực (HPU) công suất cao
-
Máy ép, máy dập, dây chuyền công nghiệp nặng
-
Thiết bị bảo trì, test áp, tháo lắp nhanh đường dầu
-
Máy xây dựng và thiết bị cơ giới hạng nặng
7. Ưu điểm kỹ thuật nổi bật
-
Tuân thủ ISO 7241-1 Series A – dễ thay thế, đồng bộ hệ thống
-
Van poppet giúp giảm thất thoát dầu khi tháo lắp
-
Kết cấu thép chắc chắn, chịu áp cao, vận hành ổn định
-
Lắp đặt nhanh, an toàn, phù hợp môi trường công nghiệp nặng
-
Phù hợp OEM và aftermarket chất lượng cao
8. Thông tin thương mại & đóng gói
-
Size: 1-1/4″ (DN 31)
-
Kiểu ren: BSPP G 1-1/4"
-
Đơn vị bán: Set (01 đầu đực + 01 đầu cái)
-
Xuất xứ: Trung Quốc (theo tiêu chuẩn STAUFF toàn cầu)
-
Mã HS tham khảo: 84812010